Trang nhất » Sản phẩm » Thuốc nhuộm » Thuốc nhuộm hòa tan

Thuốc nhuộm hòa tan

Bảng dữ liệu tổng cho phẩm màu hòa tan

Tên sản phẩm Số nhãn hàng Dạng Cường độ màu Điểm nóng chảy℃ Độ tối Độ ẩm % Lượng bột vụn % Cặn
  Đặc điểm Kết quả Đặc điểm Kết quả Đặc điểm Kết quả Đặc điểm Kết quả Đặc điểm Kết quả 40 sàng mắt lưới %
Phẩm vàng hòa tan 3G S.y.93 Bột vàng sáng 100%±2% 100%±2% 186 186 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm vàng hòa tan G S.y.114 Bột vàng 100%±2% 100%±2% 267 267 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm vàng pigment RN P.y.147 Bột vàng-xanh lá 100%±2% 100%±2%     De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm vàng hòa tan GHS S.y.163 Bột vàng-cam 100%±2% 100%±2% 177 177 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm vàng hòa tan 6G S.y.179 Bột vàng sáng 100%±2% 100%±2% 117 117 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm cam hòa tan 3G S.o.60 Bột màu cam 100%±2% 100%±2% 232 232 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm cam hòa tan R S.o.107 Bột màu cam 100%±2% 100%±2% 224 224 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm đỏ hòa tan 5B S.r.52 Bột đỏ thẫm 100%±2% 100%±2% 264 264 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm đỏ hòa tan GS S.r.111 Bột đỏ tươi 100%±2% 100%±2% 169 169 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm đỏ hòa tan EG S.r.135 Bột đỏ 100%±2% 100%±2% 307 307 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm đỏ hòa tan HFG S.r.149 Bột đỏ thẫm 100%±2% 100%±2% 267 267 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm đỏ hòa tan E2G S.r.179 Bột đỏ thẫm 100%±2% 100%±2% 254 254 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm tím hòa tan B S.v.13 Bột tím 100%±2% 100%±2% 171 171 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm tím hòa tan RR S.v.31 Bột tím-xanh dương 100%±2% 100%±2% 289 289 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm tím hòa tan R S.v.59 Bột tím-đỏ 100%±2% 100%±2% 170 170 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm tím hòa tan 3R S.v.36 Bột tím 100%±2% 100%±2% 213 213 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm tím phân tán BL D.v.57 Bột tím-xanh dương 100%±2% 100%±2%     De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan GN S.b.63 Bột xanh dương 100%±2% 100%±2% 118 118 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan 2R S.b.68 Bột xanh dương 100%±2% 100%±2% 183 183 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan GG S.b.78 Bột xanh dương nhạt 100%±2% 100%±2% 289 289 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan 2R S.b.97 Bột xanh dương-tím 100%±2% 100%±2% 201 201 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan B S.b.104 Bột xanh dương 100%±2% 100%±2% 230 230 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan 5R S.b.122 Bột xanh dương 100%±2% 100%±2% 280 280 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh dương hòa tan 3R S.b.3r Bột xanh dương 100%±2% 100%±2% 165 165 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%
Phẩm xanh lá hòa tan 5B S.g.3 Bột xanh lá đậm 100%±2% 100%±2% 218 218 De:≤0.5 De:≤0.5 <0.3% <0.3% <0.2% <0.2% ≤5%

Thuốc nhuộm hòa tan có thể được sử dụng một mình nó hoặc kết hợp với các vật liệu khác. Chúng được dùng trong nhuộm màu pít-tông cường độ- độ bền cao. Bao gồm các loại nhựa dưới đây: PS-POLYSTYRENE, HIPS- polystyrene chống va đập mạnh, SAN-styrene/acrylonitrilemultipolymeter, AS-ACRYLONITRILE/STYRENEMULTIPOLYMETER, ABS-modified polystyrene, PMMA-polymethyl methacrylate, PC-polycarbonate, CA-Cellulose acetate, RPVC-unplasticized PVC, PE-Polythene, PP-polypropylene, PA-nylon, PET-POLYETHYLENE TEREPHTHALATE.
Đồ văn phòng phẩm, như mực in jet, mực in khắc, mực dầu ,v.v ... Bề mặt bao phủ bởi hỗn hợp thuốc nhuộm metal, tương tự như nhân tố làm trắng bề mặt gỗ và in kim, v.v ...

Thông tin phản hồi