Trang nhất » Sản phẩm » Bột màu Pigment huỳnh quang » Bảng dữ liệu an toàn của bột màu pigment huỳnh quangent

Bảng dữ liệu an toàn của bột màu pigment huỳnh quang

1. Nhận dạng về sản phẩm và công ty
Tên sản phẩm: HP Fluorescent pigments HP series (màu sắc: da cam, đỏ cam, đỏ, vàng chanh, xanh lá, tía, hồng, đỏ hoa hồng, xanh dương)
Mã sản phẩm: HP SERIES
Phạm vi sử dụng sản phẩm : Sơn phủ, mực, sơn, nhựa, v.v ...

2. Thông tin về thành phần
Tên thành phần Số CAS : Phần trăm
Hiện tại không có thành phần nguy hiểm

3. Nhận dạng các mối nguy
Đề phòng tổng quan:
Những ảnh hưởng tiềm tàng tới sức khỏe:
Qua đường hô hấp: Khí fomanđêhyt thoát ra có thể gây dị ứng.
Qua đường tiêu hóa: Nuốt lượng nhỏ gần như không dẫn đến tổn thương, không độc hại trong sử dụng công nghiệp thông thường.
Tiếp xúc qua da: Có thể gây kích ứng da
Tiếp xúc qua mắt: Có thể gây ra kích ứng
Bộ phận cơ thể bị ảnh hưởng: Không có

4. Biện pháp sơ cứu
Sau khi hít phải: cho thở bằng không khí sạch, hỗ trợ hô hấp, nếu cần thiết đưa ngay đến trung tâm y tế.
Sau khi nuốt phải: Nếu nuốt phải lượng lớn thì phải tham khảo ý kiến bác sĩ. Không gây độc ở điều kiện sử dụng thông thường.
Sau khi tiếp xúc vào da: Rửa bằng nước và xà phòng. Đên trưng tâm y tế nếu vẫn còn kích ứng trên da.
Sau khi tiếp xúc vào mắt: Ngay lập tức rửa nhẹ nhàng mắt với nhiều nước trong ít nhất 15 phút và gọi cho bác sĩ chuyên khoa.
Chú ý nếu tiếp tục còn xày ra kích ứng

5. Biện pháp chữa cháy
Nhiệt độ bắt cháy,℃: Không áp dụng
Nhiệt độ tự cháy℃: Không áp dụng
Giới hạn nổ dưới, %: Không áp dụng
Giới hạn nổ trên, %: Không áp dụng
Phương tiện cứu hỏa: Dùng phương tiện cứu hỏa khi có cháy xung quanh. Sản phẩm không tự nhiên bốc cháy.
Phương pháp chống cháy: Áp suất dương, tự trang bị mặt nạ hô hấp.
Cháy bất thường và khí nổ độc hại: Không có

6. Biện pháp giảm thiểu tai nạn
Biện pháp phòng ngừa: Sản phẩm kỵ nước, không cho phép chảy vào hệ thống cống thoát nước.
Đối với môi trường: Không đòi hỏi các biện pháp bảo vệ môi trường đặc biệt

7. Sử dụng và lưu trữ
Vật liệu có thể gây trơn khi dính ướt.
Bảo quản nơi khô thoáng
Chống khí bụi.
Rửa sạch sau khi cầm.
Chống tiếp xúc với mắt.
Chỉ sử dụng khi có đầy đủ hệ thống thông gió.

8. Kiểm soát sự phơi bày hóa chất/Bảo vệ cá nhân
Dụng cụ bảo vệ mắt: Đeo kính bảo hộ có màng chắn.
Bảo vệ tay: Chọn đúng vật liệu găng tay đeo khi sử lý bụi hoặc chuẩn bị lấy vật liệu.
Phòng chống hơi độc: Sử dụng mặt nạ phòng độc NIOSH/MSHA khi cần thiết để chống bụi.
Bảo vệ da: sử dụng màng ngăn, ủng hoặc đồ bảo hộ toàn thân.
Sự thông khí: thông khí toàn bộ General ventilation, sự thông khí hút cục bộ được khuyên dùng để kiểm soát giới hạn áp dụng sản phẩm.

9. Tính chất vật lý và hóa học
Dạng: Bột
Màu sắc: --
Mùi: Không mùi
pH: 6.0-9.0(4%H2O)
Tỷ trọng 3.1-3.2kg/L
Khối lượng / Gallon: 11.37
Áp suất hơi: Không áp dụng
Tính tan (trong nước) Không tan
VOC: NO

10. Độ bền và khả năng phản ứng
Độ bền: ổn định
Các điều kiện/chất cần tránh: Hơi nóng, tia lửa và ngọn lửa trần.
Tính không tương thích (Vật liệu cần tránh): Không
Các sản phẩm nguy hại do sự phân hủy: Không
Sự trùng hợp: Không xảy ra
Sản phẩm nguy hại do sự trùng hợp: Không

11. Thông tin độc tố
Độc tố cấp tính qua đường miệng (thử nghiệm trên chuột bạch): LD50 >16000 MG/KG
Độc tố cấp tính qua đường hô hấp (thử nghiệm trên chuột bạch): LD50 > 4 mg/l (sau 4 giờ)
Độc tố cấp tính qua da (thử nghiệm trên chuột bạch): LD50 >23000 MG/KG

12. Thông tin về sinh thái
Thông tin trên sản phẩm: Không có những vấn đề về sinh thái khi sản phẩm được sử dụng cẩn thận và có chú ý.
Ảnh hưởng môi trường: Không có dữ liệu
Thông tin độc tố sinh học: Không có dữ liệu

13. Các nguyên tắc thải bỏ
US EPA Waste Number: Chưa được điều chỉnh
Phương pháp loại bỏ rác thải: Sản phẩm, theo như được đánh giá, là chất thải không gây độc hại. Việc loại bỏ gần đây được điều chỉnh lại theo nguyên tắc và luật lệ giữa các thành viên. Yêu cầu loại bỏ tùy theo phân loại độc hại và tùy theo địa điểm và loại rác thải sử dụng.

14. Thông tin về vận chuyển
Quy định vận chuyển quốc tế:
Số UN/PIN : Không
Quy định vận chuyển US:
Phân loại DOT: Chưa được điều chỉnh
Quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của Canada (TDG):
Phân loại TDG: Chưa được điều chỉnh

15. Thông tin về luật định
Kiểm kê quốc tế:
Mỹ Sản phẩm và thành phần được đăng kí hoặc phù hợp với sự kiểm kê TSCA.
Châu Âu: Sản phẩm và thành phần được đăng kí hoặc phù hợp với sự kiểm kê EINECS.
Hàn Quốc: Không xác định

Theo quy định liên bang Mỹ:
Kiểm kê độc hại SARA 311/312: sản phẩm này không chứa hóa chất độc hại theo báo cáo yêu cầu khoản 313 của kế hoạch khẩn cấp và cộng đồng có quyền được biết về luật nguy hiểm sức khỏe cấp tính.

Hàm lượng VOC: Không
Theo quy định liên bang:
Hàm lượng VOC (CARB): Không
Theo quy định Canada:
Theo phân loại WHMIS:
Chưa được điều chỉnh

16. Các thông tin khác
Sức khỏe - 1
Tính bắt lửa – 1
Tính phản ứng – 0

Được soạn bởi:
Bảng dữ liệu an toàn (MSDS) là một báo cáo mô tả các thông tin chi tiết của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu về các hóa chất, bao gồm các tính chất lý hóa, nguy hiểm về thể chất và y tế, các kiểu tiếp xúc, biện pháp phòng ngừa an toàn khi thao tác và sử dụng, đề phòng và các biện pháp sơ cứu, và các biện pháp kiểm soát. Thông tin trên một MSDS hỗ trợ việc chọn lựa sản phẩm an toàn và giúp người sử dụng lao động, người lao động có sự chuẩn bị trong việc tiếp xúc hàng ngày cũng như các tình huống khẩn cấp. Chúng tôi tin rằng thông tin này là đáng tin cậy và được cập nhật tính đến ngày công bố, tuy nhiên độ chính xác của thông tin không được đảm bảo. Ngoài ra, nếu bảng dữ liệu an toàn này đã có hơn 3 năm, xin vui lòng liên hệ với nhà cung cấp bằng số điện thoại được liệt kê trong mục 1 để chắc chắc rằng tài liệu được cập nhật tới hiện tại.

Thông tin phản hồi