HP VÀNG 15156

HP VÀNG 15156

C.I.PY139

TDS

Thành phần hóa học
Màu trên index Bột màu hữu cơ vàng 139
Số nhãn hàng 56298
Công thức hóa học C16H9N5O6
Số CAS 36888-99-0
Số hiệu EU 253-256-2
Vật tính
Vật lý mẫu Dạng bột màu vàng
năng chịu nhiệt(℃) 200
Tỷ trọng (g/cm3) 1.8
Bề mặt riêng (m2/g) 24
Giá trị pH 6.5-7.5
Hấp thụ dầu(ml/100g) 46
Độ bền đặc tính Đầy đủ màu sắc Của sắc thái màu sắc
Độ phân tán xuất sắc xuất sắc
Độ bền ánh sáng 8 7-8
Kháng axit 5 4
Kháng kiềm 4 4
Bền thời tiết 5 4-5
Khả năng chịu nước 5 4
Kháng chiến dầu 5 4
Lưu ý:
Đầy đủ màu sắc Nội dung sắc tố: 15%
Của sắc thái màu sắc màu: trắng=1:20
năng chịu nhiệt DIN 6174 - 5Min
Hấp thụ dầu DIN ISO 787/5
Độ bền ánh sáng DIN EN ISO 877
Lớp 8 Fromblue wool màu sắc biểu đồ
Kháng kiềm và axit DIN EN 20105-A02
Lớp 5 màu xám quy mô
Bền thời tiết DIN EN ISO 12543-4
Lớp 5 màu xám quy mô
Không thấm nước GB 251-84
Lớp 5 mức độ màu xám
Kháng chiến dầu GB 251-84
Lớp 5 mức độ màu xám
Đề nghị các ứng dụng: dung môi mực

Bảng dữ liệu an toàn

1. Nhận dạng về sản phẩm và tên công ty
Đặc tính hóa học
Công ty: Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa chất Honor - Trung Quốc.

2. Thành phần / thông tin về vật liệu
Hóa chất tự nhiên: Isoindoline Yellow
Công thức hóa học: C16H9N5O6
Số hiệu C.I.: 56298, bột màu hữu cơ vàng 139
Số hiệu CAS: 36888-99-0
Số hiệu EU: 253-256-2

3. Các mối nguy hiểm
Ảnh hưởng độc hại tới con người và môi trường: không

4. Biện pháp đề phòng
Lời khuyên chung : Loại bỏ những quần áo bị dính phải bột nhuộm.
Nếu hít phải: Giữ bình tĩnh, thở mạnh loại bỏ bột nhuộm ra ngoài, cho thở bằng không khí sạch và tiến hành xử lí.
Dính vào da: Rửa với xà phòng và nước, hỏi ý kiến bác sĩ nếu triệu chứng xấu xảy ra.
Dính vào mắt: Rửa mắt trong ít nhất 15 phút dưới vòi nước , giữ cho mắt mở, tham khảo thêm ý kiến bác sĩ nhãn khoa.
Khi nuốt phải: Rửa miệng và uống thật nhiều nước.

5. Qui định phòng cháy, phòng độc
Phù hợp với chế độ cứu hỏa
Xịt nước, chất chữa cháy dạng khô, bọt.
Chế độ cứu hỏa không nhất thiết được sử dụng để đảm bảo an toàn.
Thể tích nước phun lớn.
Nguy hiểm cháy nổ.
Nước bẩn và đất cần được loại bỏ cho phù hợp với tiêu chuẩn chung.
Trang thiết bị chuyên dùng cho chữa cháy .
Mặc đầy đủ quần áo bảo hộ. Đeo mặt nạ phòng độc.
Các sản phẩm phân hủy tồn tại mối nguy hại.
Cacbon ô xít , chất khí/ hơi có độc.

6. Biện pháp giảm thiểu tai nạn
Phòng ngừa cá nhân: Không hít bụi màu.
Phòng ngừa môi trường: Không để sản phẩm rơi vào đường cống nước. ngăn ngừa sự hình thành bụi.
Cách thức vệ sinh: Dùng các vật liệu bám dính và khử bụi.

7. Sự dụng và lưu trữ
Sự dụng: Hệ hô hấp cần được bảo vệ khi làm việc với khối lượng lớn bột mà không có hệ thống hút gió cục bộ.
Ngăn ngừa cháy nổ:
Áp dụng những tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ.
Cất trữ: Bảo quản trong bao bì kín nơi khô ráo, thoáng mát, Tránh nguồn nhiệt trực tiếp và bao bì đã mở thì dùng được trong 1 thời gian.Vị trí kiện hàng với thông tin trên đó đảm bảo được duy trì.
Thận trọng: Giữ sản phẩm trong bao bì kín. Bảo quản nới thoáng mát, khô ráo. Đóng bao bì sau khi sử dụng.

8. Kiểm soát cháy nổ và an toàn cho người lao động
Những thông tin được cung cấp bởi kĩ thuật viên của nhà máy ( xem mục 7).
Trang thiết bị bảo hộ cho người lao động :
Tính năng kĩ thuật/ sự phòng ngừa
Không đòi hỏi các biện pháp bảo vệ đặc biệt.
Bảo vệ đường hô hấp: Không được hít bụi màu
Bảo vệ mắt: Kính bảo hộ
An toàn chung và tiêu chuẩn vệ sinh:
Thận trọng trong thao tác với hóa chất cần được chú ý một cách thường xuyên.

9. Tính chất hóa học và vật lý
Dạng: Bột khô
Màu sắc: Vàng
Mùi : Không mùi
Thay đổi trạng thái vật lý
Điểm nóng chảy/ khoảng nóng chảy: 380ºC
Điểm bắt cháy: Không khả dụng, Vật liệu
Nguy hiểm cháy nổ: Bất kì hợp chất hữu cơ, nguy cơ nổ bụi
Áp suất hơi: Không khả dụng
Tỉ trọng ở 20ºC :
Xấp xỉ (g/cm3): 1.8
Bề mặt riêng (m2/g): 24
Kích thước riêng phần trung bình (um): 154-339
Hòa tan trong nước Không tan
Hòa tan trong dung môi Không tan
Giá trị pH: 6.5-7.5

10. Độ bền và sức phản ứng
Độ bền: Bền
Điều kiện bảo quản: Chống ẩm
Không tương thích (vật liệu cần tránh):
Nhân tố oxi hóa mạnh
Mối nguy từ sản phẩm phân hủy: Bột màu hữu cơ pigment khi cháy dễ sinh ra khí độc bao gồm CO, ô xít nito, và các hợp chất độc khác, tùy theo từng loại bột màu pigment khác nhau.
Sự polymer hóa- Sự trùng hợp: Không xảy ra
Trường họp cần tránh: Chưa được biết đến

11. Tính độc
Độ độc hại: Liều độc LD50 là 10000 mg/kg và cao hơn ở chuột.
Độ nhạy: Không có thông tin

12. Giá trị kinh tế
Sự loại bỏ: Sản phẩm tan không tốt trong nước và do đó gần như được loại bỏ từ nước nhờ qui trình xử lí phù hợp.

13. Kiểm soát và loại bỏ
Sản phẩm: Qui trình làm phải tuân theo tiêu chuẩn liên bang và tiêu chuẩn vùng.
Gói hàng bị nhiễm tạp: Những gói hàng không bị nhiễm tạp có thể được tái sử dụng. Gói hàng không được khử trùng không được để cũng vị trí với những gói hàng khác.

14. Sự trung chuyển
Chu trình vận chuyển không có sự nguy hiểm.

15. Thông tin về các tiêu chuẩn
Việc dán nhãn tuân thủ nguyên tắc EEC.
Tuân theo thủ tục dán nhãn
Tiêu chuẩn/điều lệ quốc gia
Nguy hiểm nước: hầu như không có

16. Thông tin khác
N/A = ko khả dụng
N.D.A.= không có thông tin
Thông tin tại đây được dựa trên sự hiểu biết hiện tại và chúng tôi không đảm bảo hoàn toàn về tính đúng đắn của nó.
Người dùng sản phẩm nên có trách nhiệm đọc kĩ những điều khoản và qui định đã được nêu ra.

Chú ý :
Những thông tin có hạn được công bố dựa trên hiểu biết và kinh nghiệm của chúng tôi.
Tùy từng nhà máy mà sẽ có những ảnh hưởng nhất định đến qui trình và ứng dụng. Dữ liệu này không nên xem như là một điều khoản bảo đảm, kể cả những miêu tả mang tính chuyên môn cho các ứng dụng cụ thể. Với mỗi sản phẩm được cung cấp bởi công ty hóa chất Honor, khách hàng nên tìm hiểu về chất lượng và ứng dụng. Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất mà chúng tôi có.

Thông tin phản hồi